lǐng
dẫn, dắt, lãnh đạo, đưa (ai đó đi đâu).
Hán việt: lãnh
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
11
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dẫn, dắt, lãnh đạo, đưa (ai đó đi đâu).
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:nhận, lĩnh (lương, thưởng, đồ phát chẩn).
Ví dụ (5)
3
danh từ
Nghĩa:cổ áo, cổ (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI