wǎng
lưới (đồ vật), mạng lưới (hệ thống kết nối), mạng internet.
Hán việt: võng
丨フノ丶ノ丶
6
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Khung bao () bên ngoài, bên trong các sợi chỉ đan chéo nhau thành mắt lưới , kết nối mọi thứ lại.

Thành phần cấu tạo

wǎng
mạng, lưới
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI