bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
Hán việt: bẫu
丶一丶ノ一丨フ一フ丨
10
支, 个
HSK1

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình
一部字典
một cuốn từ điển
一部传记
một cuốn tiểu sử
一部作品
một tác phẩm
一部章程
một bản điều lệ
三部书
ba bộ sách
一部著作
một tác phẩm / cuốn sách
一部经典/一部戏剧
một tác phẩm kinh điển / một vở kịch
一部法律
một bộ luật / đạo luật
三部手机
ba chiếc điện thoại di động
一部汽车/一部机器
một chiếc ô tô / một cỗ máy
一部计算机/一部照相机
một chiếc máy tính / một chiếc máy ảnh
一部卡车
một chiếc xe tải

Định nghĩa

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI