ruò
yếu, yếu ớt, kém, suy nhược.
Hán việt: nhược
フ一フ丶一フ一フ丶一
10
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:yếu, yếu ớt, kém, suy nhược.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI