示弱
shìruò
tỏ ra yếu kém, chịu thua, nhún nhường (thường là chiến thuật hoặc chấp nhận mình kém hơn).
Hán việt: kì nhược
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tỏ ra yếu kém, chịu thua, nhún nhường (thường là chiến thuật hoặc chấp nhận mình kém hơn).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI