弱智
ruòzhì
thiểu năng trí tuệ (y học), ngốc nghếch, não phẳng, ngu ngốc (từ lóng/chửi bới).
Hán việt: nhược trí
HSK 6 (Slang/Medical)
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thiểu năng trí tuệ (y học), ngốc nghếch, não phẳng, ngu ngốc (từ lóng/chửi bới).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI