è / wù / ě / wū
ác, xấu, dữ; cái ác (đọc è)
Hán việt: ác
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
10
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ (đọc 'è / wù / ě / wū')
Nghĩa:ác, xấu, dữ; cái ác (đọc è)
Ví dụ (5)
2
động từ (đọc 'è / wù / ě / wū')
Nghĩa:ghét, căm ghét (đọc wù)
Ví dụ (3)
3
động từ / thán từ (đọc 'è / wù / ě / wū')
Nghĩa:buồn nôn, nôn ọe (đọc ě); cảm thán trong văn cổ (đọc wū)
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI