好恶
hàowù
yêu ghét, sở thích, sự ưa chuộng và chán ghét.
Hán việt: hiếu ác
HSK 6 (Từ vựng cao cấp)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:yêu ghét, sở thích, sự ưa chuộng và chán ghét.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI