xué
học, học tập, học hỏi, bắt chước.
Hán việt: học
丶丶ノ丶フフ丨一
8
个, 所, 座
HSK 1
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Đứa trẻ () ngồi dưới mái nhà (), đôi tay (⺍) chăm chỉ tìm tòi khám phá kiến thức, trẻ con ngồi trong lớp tiếp thu bài là học .

Thành phần cấu tạo

xué
học, học tập
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI