学
丶丶ノ丶フフ丨一
8
个, 所, 座
HSK 1
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái nhà (冖), đôi tay (⺍) chăm chỉ tìm tòi khám phá kiến thức, trẻ con ngồi trong lớp tiếp thu bài là học 学.
Thành phần cấu tạo
学
học, học tập
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:học, học tập, học hỏi, bắt chước.
Ví dụ (10)
2
hậu tố / danh từ
Nghĩa:môn học, ngành học, học thuật, trường học.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây