柔
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
9
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Cành cây (木) uốn cong như giáo (矛) mềm, không cứng không gãy, mềm mại 柔.
Thành phần cấu tạo
柔
Mềm mại; dịu dàng
矛
Bộ Mâu
Giáo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Mềm mại; dịu dàng
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây