柔和
róuhé
dịu dàng, êm dịu, hài hòa, mềm mại (thường dùng cho ánh sáng, âm thanh, màu sắc, giọng nói).
Hán việt: nhu hoà
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:dịu dàng, êm dịu, hài hòa, mềm mại (thường dùng cho ánh sáng, âm thanh, màu sắc, giọng nói).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI