温柔
wēnróu
dịu dàng, hiền dịu, ân cần, mềm mỏng, nhẹ nhàng.
Hán việt: uẩn nhu
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:dịu dàng, hiền dịu, ân cần, mềm mỏng, nhẹ nhàng.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI