pǐn
sản phẩm, vật phẩm, hàng hóa (thường dùng làm hậu tố trong từ ghép).
Hán việt: phẩm
丨フ一丨フ一丨フ一
9
HSK 4/5

Gợi nhớ

Ba miệng (口口口) nếm đánh giá, phẩm định chất lượng, sản phẩm .

Thành phần cấu tạo

pǐn
Sản phẩm, hàng hóa
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:sản phẩm, vật phẩm, hàng hóa (thường dùng làm hậu tố trong từ ghép).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:nếm, thưởng thức, bình phẩm, đánh giá.
Ví dụ (8)
3
danh từ (phẩm chất)
Nghĩa:phẩm chất, phẩm hạnh, cấp bậc (dùng trong từ ghép chỉ đạo đức hoặc chất lượng).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI