药
一丨丨フフ一ノフ丶
9
剂, 副
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Cỏ cây (艹) được đo đúng liều lượng (约) để chữa bệnh cho người, thảo dược từ thiên nhiên chính là thuốc 药.
Thành phần cấu tạo
药
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:thuốc, dược phẩm.
Ví dụ (8)
2
danh từ (chemical, substance)
Nghĩa:hóa chất, thuốc (súng/nổ/độc).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây