药方
yàofāng
đơn thuốc, toa thuốc, bài thuốc (thường thiên về Đông y hoặc thuốc dân gian, nhưng cũng dùng cho Tây y).
Hán việt: dược bàng
HSK 4 (Chủ đề Y tế)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đơn thuốc, toa thuốc, bài thuốc (thường thiên về Đông y hoặc thuốc dân gian, nhưng cũng dùng cho Tây y).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI