开药
kāi yào
kê đơn thuốc, kê thuốc, bốc thuốc.
Hán việt: khai dược
HSK 2 (Chủ đề Y tế)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:kê đơn thuốc, kê thuốc, bốc thuốc.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI