毒药
dúyào
thuốc độc, chất độc (chất gây hại hoặc chết người khi ăn/uống phải).
Hán việt: đại dược
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thuốc độc, chất độc (chất gây hại hoặc chết người khi ăn/uống phải).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI