Gợi nhớ
Có lúa gạo (禾) cho miệng (口) ăn no đủ, mọi người hòa thuận gắn kết cùng nhau, hòa hợp và 和 đoàn kết.
Thành phần cấu tạo
和
và, với, cùng; trộn, nhào
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
liên từ (đọc 'hé')
Nghĩa:và (nối danh từ hoặc cụm danh từ).
Ví dụ (6)
2
giới từ (đọc 'hé')
Nghĩa:với, cùng với.
Ví dụ (6)
3
tính từ / danh từ (đọc 'hé')
Nghĩa:hòa thuận, êm dịu, hòa bình.
Ví dụ (3)
4
động từ (đọc 'huò')
Nghĩa:trộn, pha trộn.
Ví dụ (3)
5
động từ (đọc 'huó')
Nghĩa:nhào, trộn bột với nước.
Ví dụ (3)
6
liên từ (đọc 'hán')
Nghĩa:và, với, cùng (phương ngôn hoặc biến âm vùng miền)
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây