和平
hépíng
hòa bình.
Hán việt: hoà biền
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hòa bình.
Ví dụ (6)
2
tính từ
Nghĩa:ôn hòa, bình yên, hòa bình (phương thức).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI