和谐
héxié
hài hòa, hòa hợp, êm ấm, cân đối, hòa thuận.
Hán việt: hoà hài
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:hài hòa, hòa hợp, êm ấm, cân đối, hòa thuận.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI