听
丨フ一ノノ一丨
7
个
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Ai đó nói bằng miệng (口), ta phân biệt (斤) rõ ràng từng âm thanh, dùng tai tiếp nhận lời người khác chính là nghe 听.
Thành phần cấu tạo
听
nghe, lắng nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
听
Lượng từ dùng đếm lon, hộp thiếc đựng đồ uống (bia, nước ngọt, trà đóng lon…)
Cấu trúc: [Số lượng] + 听 + [Danh từ chỉ đồ uống lon]
Ví dụ sử dụng:
一听可乐
một lon cola
一听啤酒
một lon bia
一听汽水
một lon nước ngọt
一听红茶
một lon hồng trà
一听椰汁
một lon nước dừa
一听能量饮料
một lon nước tăng lực
Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nghe (hành động dùng tai tiếp nhận âm thanh).
Ví dụ (8)
2
động từ (tuân theo)
Nghĩa:nghe lời, vâng lời.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây