呼
丨フ一ノ丶ノ一丨
8
吸
声, 阵
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) hô lớn (乎) gọi người, la to cho ai nghe thấy, gọi 呼.
Thành phần cấu tạo
呼
gọi, hô
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:gọi, hô
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây