欢呼
huānhū
hoan hô, reo hò, tung hô (hét lên vì vui sướng hoặc ủng hộ).
Hán việt: hoan hao
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hoan hô, reo hò, tung hô (hét lên vì vui sướng hoặc ủng hộ).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI