miǎn
miễn, tha, không cần (làm gì đó), miễn phí.
Hán việt: miễn
ノフ丨フ一ノフ
7
HSK 4

Gợi nhớ

Hình người ( biến thể) vượt khỏi ràng buộc, thoát khỏi trách nhiệm, miễn .

Thành phần cấu tạo

miǎn
Miễn, giảm bớt
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:miễn, tha, không cần (làm gì đó), miễn phí.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:tránh, để khỏi, đỡ phải (ngăn chặn điều xấu xảy ra).
Ví dụ (6)
3
động từ (trang trọng)
Nghĩa:bãi miễn, cách chức (miễn nhiệm).
Ví dụ (1)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI