避免
bìmiǎn
tránh, tránh khỏi, ngăn ngừa (điều xấu).
Hán việt: tị miễn
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tránh, tránh khỏi, ngăn ngừa (điều xấu).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI