以免
yǐmiǎn
để tránh, kẻo, để khỏi, nhằm tránh.
Hán việt: dĩ miễn
HSK7-9
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:để tránh, kẻo, để khỏi, nhằm tránh.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI