免得
miǎnde
để tránh, khỏi phải, đỡ phải (dùng để chỉ mục đích ngăn ngừa một tình huống không hay xảy ra).
Hán việt: miễn đắc
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:để tránh, khỏi phải, đỡ phải (dùng để chỉ mục đích ngăn ngừa một tình huống không hay xảy ra).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI