际
フ丨一一丨ノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 際 có bộ Phụ (阝) và Tế (祭), giản thể 际 giữ ý ranh giới (阝) giao nhau, biên giới 际.
Thành phần cấu tạo
际
biên giới, dịp
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
示
Bộ Thị (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:biên giới, dịp
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây