biên giới, dịp
Hán việt: tế
フ丨一一丨ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Phụ () và Tế (), giản thể giữ ý ranh giới () giao nhau, biên giới .

Thành phần cấu tạo

biên giới, dịp
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Bộ Thị (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI