人际
rénjì
nhân tế, giữa người với người (thường dùng trong cụm từ 'quan hệ nhân tế' - interpersonal relationships).
Hán việt: nhân tế
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nhân tế, giữa người với người (thường dùng trong cụm từ 'quan hệ nhân tế' - interpersonal relationships).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI