实际
shíjì
thực tế, thực tiễn.
Hán việt: thật tế
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thực tế, thực tiễn.
Ví dụ (4)
2
tính từ
Nghĩa:thiết thực, thực tế, có thực.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI