zhuǎn / zhuàn
rẽ, quay, chuyển (hướng/địa điểm/tình thế).
Hán việt: chuyến
一フ丨一一一フ丶
8
HSK 3

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Xa (), giản thể giữ ý bánh xe () quay chuyên (), quay .

Thành phần cấu tạo

zhuǎn / zhuàn
Quay, xoay
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'zhuǎn')
Nghĩa:rẽ, quay, chuyển (hướng/địa điểm/tình thế).
Ví dụ (9)
2
động từ (đọc 'zhuàn')
Nghĩa:xoay, quay tròn (quanh trục), đi dạo vòng quanh.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI