xìng
tính, sự (hậu tố biến tính từ thành danh từ trừu tượng, chỉ tính chất/đặc điểm).
Hán việt: tính
丶丶丨ノ一一丨一
8
HSK 4

Gợi nhớ

Tâm () sinh ra () từ bên trong, đặc điểm bẩm sinh, bản chất .

Thành phần cấu tạo

xìng
Bản chất, tính cách
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
hậu tố
Nghĩa:tính, sự (hậu tố biến tính từ thành danh từ trừu tượng, chỉ tính chất/đặc điểm).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:giới tính, tình dục, bản tính, tính cách.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI