慢性
mànxìng
mãn tính, kinh niên, chậm chạp (tính cách), từ từ.
Hán việt: mạn tính
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:mãn tính, kinh niên, chậm chạp (tính cách), từ từ.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI