不知所措
bùzhīsuǒcuò
lúng túng, bối rối, hoang mang, không biết phải làm sao (không biết cách xử lý tình huống).
Hán việt: bưu tri sở thố
HSK 5/6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:lúng túng, bối rối, hoang mang, không biết phải làm sao (không biết cách xử lý tình huống).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI