手
ノ一一丨
4
双, 只
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Ba nét ngang là các ngón tay, nét dọc giữa là lòng bàn tay, bộ phận cơ thể dùng để cầm nắm mọi thứ chính là tay 手.
Thành phần cấu tạo
手
tay
手
Bộ Thủ
Hình bàn tay xòe ra với 5 ngón
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
手
Dùng cho tài nghệ, kỹ năng, chữ viết hoặc tài nấu nướng. Cũng dùng cho các hành động liên quan đến bàn tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 手 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一手油漆
tay đầy sơn / bám đầy sơn
两手油
hai tay đầy dầu mỡ
一手墨水儿
tay dính đầy mực
一手本领
tài nghệ đầy mình / một tay bản lĩnh
一手技能
kỹ năng điêu luyện / tài nghệ khéo léo
一手好菜
tài nấu ăn ngon / nấu ăn một tay cự phách
一手好字
nét chữ đẹp / viết chữ rất đẹp
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tay (bàn tay, cánh tay).
Ví dụ (9)
2
danh từ (person, skill)
Nghĩa:tay..., người... (chỉ người làm nghề hoặc thạo việc gì đó).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây