数
丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
13
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Lần lượt kéo ra (娄) rồi dùng tay gõ (攵) từng cái một, hành động gõ từng thứ để kiểm đếm 数.
Thành phần cấu tạo
数
số, con số; đếm, tính
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'shù')
Nghĩa:số, con số, số lượng (danh từ, đọc là shù).
Ví dụ (6)
2
động từ (đọc 'shǔ')
Nghĩa:đếm, tính, kể ra (động từ, đọc là shǔ).
Ví dụ (6)
3
phó từ (đọc 'shuò')
Nghĩa:nhiều lần, thường xuyên
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây