少数
shǎoshù
thiểu số, số ít, một số ít (trái nghĩa với Đa số).
Hán việt: thiếu sác
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thiểu số, số ít, một số ít (trái nghĩa với Đa số).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI