bīng
Băng
Hán việt: băng
丶一丨フノ丶
6
块, 层
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () đóng thành đá () khi trời lạnh, chất rắn trong suốt lạnh giá, băng .

Thành phần cấu tạo

bīng
Băng
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
Bộ Thủy
Nước (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI