tuō
nhờ cậy, giao phó; nâng đỡ
Hán việt: thác
一丨一ノ一フ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () nâng đỡ gửi gắm () cho người khác, nhờ cậy ai làm thay, giao phó .

Thành phần cấu tạo

tuō
nhờ cậy, giao phó; nâng đỡ
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI