đè, ép, nén, áp đảo (dùng lực từ trên xuống hoặc dùng quyền lực/tinh thần).
Hán việt: áp
一ノ一丨一丶
6
HSK 3/4

Gợi nhớ

Vách đá () nặng đè lên đất (), sức nặng từ trên ép xuống, ép , nén.

Thành phần cấu tạo

Ép, nén
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đè, ép, nén, áp đảo (dùng lực từ trên xuống hoặc dùng quyền lực/tinh thần).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI