jìn
hết, cạn, cùng tận (dùng hết, đi đến điểm cuối).
Hán việt: tần
フ一ノ丶丶丶
6
HSK 4

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mãnh (), giản thể giữ ý dọn sạch hết không còn gì, hết mức .

Thành phần cấu tạo

jìn
Hết mức, toàn bộ
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hết, cạn, cùng tận (dùng hết, đi đến điểm cuối).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:tận, dốc sức, làm tròn (trách nhiệm, bổn phận).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI