尽快
jǐnkuài
càng nhanh càng tốt, sớm nhất có thể, mau chóng.
Hán việt: tần khoái
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:càng nhanh càng tốt, sớm nhất có thể, mau chóng.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI