như, như là
Hán việt: như
フノ一丨フ一
6
HSK1
Liên từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () nói () lời dịu dàng thuận theo ý, giống như ý muốn, như , như là.

Thành phần cấu tạo

như, như là
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI