如何
rúhé
như thế nào, làm sao, ra sao (cách dùng trang trọng của Zěnmeyàng).
Hán việt: như hà
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:như thế nào, làm sao, ra sao (cách dùng trang trọng của Zěnmeyàng).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI