xiān
Tiên
Hán việt: tiên
ノ丨丨フ丨
5
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () sống trên núi () cao tu luyện, đạt đạo trường sinh bất tử, tiên .

Thành phần cấu tạo

xiān
Tiên
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI