仙
ノ丨丨フ丨
5
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) sống trên núi (山) cao tu luyện, đạt đạo trường sinh bất tử, tiên 仙.
Thành phần cấu tạo
仙
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Tiên
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây