lá (thực vật).
Hán việt: diệp
丨フ一一丨
5
HSK 2

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thảo (), giản thể giữ ý mười () chiếc lá xanh tươi trên cành, lá .

Thành phần cấu tạo

Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lá (thực vật).
Ví dụ (6)
2
danh từ (trong từ ghép)
Nghĩa:tờ, lá (dùng trong tên riêng hoặc vật mỏng).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI