古
一丨丨フ一
5
今
名
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古.
Thành phần cấu tạo
古
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cổ xưa, cũ; thời cổ.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây