古代
gǔdài
cổ đại, thời xưa (thường chỉ thời kỳ trước chế độ phong kiến hoặc trước thế kỷ 19, tùy ngữ cảnh).
Hán việt: cổ đại
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:cổ đại, thời xưa (thường chỉ thời kỳ trước chế độ phong kiến hoặc trước thế kỷ 19, tùy ngữ cảnh).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI