务
ノフ丶フノ
5
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng sức (力) hành động (夂 biến thể) hoàn thành nhiệm vụ, nỗ lực làm việc, công việc 务, sự vụ.
Thành phần cấu tạo
务
công việc, sự vụ
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / động từ
Nghĩa:công việc, sự vụ
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây