财务
cáiwù
tài vụ, tài chính (doanh nghiệp/cá nhân), công việc quản lý tiền bạc.
Hán việt: tài vũ
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tài vụ, tài chính (doanh nghiệp/cá nhân), công việc quản lý tiền bạc.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI